Visa24h giúp bạn đánh giá tỷ lệ đậu visa của bạn nhanh nhất! – Đánh giá tỷ lệ đậu visa

Hướng dẫn điền đơn xin visa Ý
Hướng dẫn điền đơn xin visa Ý
Hướng dẫn điền đơn xin visa Ý

Đơn xin visa Ý thường yêu cầu điền khá là nhiều thông tin và có 2 hình thức để bạn khai form và lựa chọn là khai trên file PDF hoặc điền đơn online. Ở bài viết này, Visa24h sẽ hướng dẫn thật chi tiết cách thức để điền đơn visa Ý theo mẫu PDF, còn điền trên hệ thống website sẽ có một bài hướng dẫn khác. Các bạn cần thực hiện cẩn thận từng bước để tránh các sai sót nhé.

Một số lưu ý khi điền đơn xin visa Ý

  • Ngôn ngữ được sử dụng khai form bằng tiếng Anh
  • Có thể viết chữ theo kiểu ‘IN HOA’ hoặc theo chữ ‘Thường’
  • Đánh máy hay viết tay đều vẫn được chấp thuận
  • Các ô chọn bạn hãy đánh dấu √ hoặc x
  • Khai đầy đủ các thông tin theo đúng trình tự để tránh những sai sót nhỏ
  • Đơn xin visa đi Ý thường là file PDF, không hỗ trợ các chức năng điền trên máy tính. Để điền đơn trên máy tính, bạn cần phải cài phần mềm Foxit Reader hoặc Adobe Acrobat. Nếu dùng phần mềm Foxit Reader: Trong tab “HOME” -> chọn mục “Typewriter” -> và đưa chuột tới vị trí cần điền thông tin sau đó gõ nội dung vào.

Hướng dẫn điền đơn xin visa Ý

Khung bên phải có dòng chữ  “For official use only” đây là mục để bộ phận xét duyệt hồ sơ ghi nên các bạn không cần phải quan tâm, chỉ việc trả lời những câu hỏi từ 1-37 ở ngay khung bên trái.

Từ câu 01 – 11

Dich vu visa24h

  • 1. Surname (Family name): điền Họ của mình vào
  • 2. Surname at birth (Former family name(s)): Họ cũ. Nếu bạn chưa từng phải thay đổi họ thì bỏ qua phần này.
  • 3. First name(s) (Given name(s)): Tên của mình
  • 4. Date of birth: thông tin Ngày sinh của bạn
  • 5. Place of birth: Bạn sinh ở đâu
  • 6. Country of birth: Quốc gia nơi mà bạn được sinh ra
  • 7. Current nationality: chính là Quốc tịch hiện tại của bạn. Nationality at birth, if different: Quốc tịch khi mới được sinh ra, nếu khác quốc tịch hiện tại thì hãy ghi rõ
  • 8. Sex: Giới tính. Male là Nam; Female là Nữ
  • 9. Marital status: chính là Tình trạng hôn nhân của bạn
  • Single: tức là Độc thân
  • Married: tức là Đã kết hôn
  • Separated: tức là đã Ly thân
  • Divorced: tức là Ly hôn
  • Widow(er): Chồng hoặc vợ đã mất
  • Other (please specify): thông tin khác. Ghi ra chi tiết
  • 10. In the case of minors: Surname/first name and address (if different from applicant’s) and nationality of parental authority or legal guardian: Trường hợp đương đơn là trẻ đang ở tuổi vị thành niên (dưới 18 tuổi): hãy điền đầy đủ họ tên, địa chỉ (nếu khác địa chỉ khai phía trên) của cha mẹ/người giám hộ hợp pháp
  • 11. National identity number, where applicable: chính là Số chứng minh thư của bạn 

Từ câu 12-21:

  • 12. Type of travel document: Loại giấy tờ để thông hành
    • Ordinary passport: Hộ chiếu loại phổ thông
    • Diplomatic passport: Hộ chiếu loại ngoại giao
    • Service passport: Hộ chiếu loại dịch vụ
    • Official passport: Hộ chiếu loại công vụ
    • Special: Hộ chiếu theo diện đặc biệt
    • Other travel document (please specify): Ghi ra thật chi tiết
    • Hầu hết những người Việt Nam đều sở hữu hộ chiếu theo dạng phổ thông, chọn “Ordinary passport”
  • 13. Number of travel document: chính là Số hộ chiếu của bạn
  • 14. Date of issue: chính là Ngày được cấp hộ chiếu
  • 15. Valid until: Ngày hộ chiếu của bạn sẽ hết hạn
  • 16. Issued by: Cơ quan đã cấp hộ chiếu. Bạn cần điền là “Immigration Department” – Phòng Quản lý xuất nhập cảnh
  • 17. Applicant’s home address and e-mail address: Địa chỉ thường trú và thông tin địa chỉ email của bạn; Telephone numbers): Số điện thoại của bạn. 
  • 18. Residence in a country other than the country of current nationality: Hiện đang cư trú tại một quốc gia khác không phải là nước quốc tịch hiện tại
  • No: tức là Không
  • Yes: tức là Có. Cung cấp thêm thông tin:

Residence permit or equivalent: Giấy phép để bạn cư trú hoặc tương đương

No.: tức là Số hiệu

Valid until: Có giá trị cho đến ngày-tháng-năm

  • 19. Current occupation: chính là Nghề nghiệp hiện tại của bạn 
  • 20. Employer and employer’s address/telephone number. For students/name/ address of educational establishment. Bạn cần phải điền tên của công ty và địa chỉ. Nếu bạn vẫn còn đang đi học thì điền tên trường và địa chỉ.
  • 21. Main purpose(s) of the journey: Mục đích chính dành cho chuyến đi của bạn 
  • Tourism: tức là Du lịch
  • Business: tức là Công tác
  • Visiting family or friends: tức là Thăm người thân, bạn bè
  • Cultural: tức là Giao lưu văn hóa
  • Sports: tức là Thể thao
  • Official visit: tức là Chuyến thăm ngoại giao
  • Medical reasons: tức là Chữa bệnh
  • Study: tức là Du học
  • Transit: tức là Quá cảnh
  • Airport transit: tức là Quá cảnh sân bay
  • Other (please specify): những thông tin Khác. Ghi rõ mục đích gì

Từ câu 22-30:

  • 22. Member State(s) of destination: Những nước thành viên có trong hành trình

Nếu chuyến đi này bạn chỉ đi đến thăm Ý thì ghi là “Italy”, trường hợp bạn muốn ghé thăm những nước khác trong khu vực Schengen thì cũng ghi thêm vào. Bạn lưu ý là khai đi những đâu thì booking và lịch trình cũng phải thể hiện đúng như vậy.

  • 23. Member State of first entry: Nước nhập cảnh lần đầu tiên (không phải nước mà bạn quá cảnh)
  • 24. Number of entries requested: Số lần nhập cảnh theo yêu cầu
  • Single entry: Nhập cảnh trong một lần
  • Two entries: Nhập cảnh trong hai lần
  • Multiple entries: Nhập cảnh trong nhiều lần
  • 25. Duration of intended stay or long stay. Thời gian bạn dự định sẽ ở lại / quá cảnh; Indicate number of days: Điền số ngày vào 

“The fields marked with * do not need to be filled in by family members of EU/EEA/CH citizens … fill in fields No 34 and 35”. Ghi chú này chỉ ra rằng nếu bạn có người thân (vợ/chồng, con, người phụ thuộc cao nhất) chính là công dân của EU, EEA, CH thì không cần trả lời những câu hỏi đã đánh dấu * (31-33); thay vào đó hãy trả lời các câu 34-35 và bổ sung giấy các tờ chứng minh quan hệ có trong hồ sơ xin visa. Ngược lại nếu bạn không có người thân là công dân của các nước EU, EEA, CH thì trả lời câu 31-33 và bỏ qua câu 34-35.

  • 26. Schengen visa was issued during the past 3 years. chính là Đã có visa schengen trong vòng 3 năm trở lại
  • No: là Không
  • Yes: là Có. Nếu tích chọn phần này là có thì ghi thêm thời hạn của visa Schengen cũ.

Date(s) of validity from (có hạn từ) “ngày-tháng-năm” cho đến “ngày-tháng-năm”

  • 27. Fingerprints collected previously for the purpose of applying for Schengen Visa Application: Đã từng lấy sinh trắc học cho lần visa Schengen trước
  • No: là Không
  • Yes: là Có. Nếu nhớ được ngày lấy dấu vân tay trước đó thì hãy ghi vào, không nhớ thì bạn có thể để mục này trống
  • 28. Entry permit for the final country of destination, where applicable: Giấy tờ nhập cảnh vào nước cuối cùng trong hành trình, nếu có:

Nếu trong chuyến đi bạn mục đích chỉ tới Ý/các nước Schengen/nước miễn visa thì bỏ qua câu hỏi này.

Nếu trong chuyến đi, nước cuối cùng mà bạn bay sang có yêu cầu visa (giấy tờ nhập cảnh khác) thì hãy cung cấp thêm thông tin:

  • Issued by: chính là Cơ quan cấp visa
  • Valid from … until …: Có hạn từ ngày-tháng-năm cho đến ngày-tháng-năm
  • 29. Intended date of arrival in the Schengen area: Ngày dự định bạn sẽ đi
  • 30. Intended date of departure from the Schengen area: Ngày dự định bạn sẽ về

Từ câu 31-36:

  • 31. Surname/first name of the inviting person(s) in the Member State(s). If not applicable/name of hotel(s)/temporary accommodation(s) in the Member State(s). Ghi đầy đủ họ tên của người mời hoặc tên nhà nghỉ/khách sạn nếu đi tự túc

Address and e-mail address of inviting person(s)/hotel(s)/temporary accommodation(s): Địa chỉ và thông tin email của người mời/khách sạn/nhà nghỉ

Telephone/telefax: Số điện thoại và số fax của người mời

  • 32. Name and address of inviting company/organisation: Tên và địa chỉ của công ty/tổ chức đã mời bạn. Telephone and telefax of company/organisation: Số điện thoại và số fax của công ty/tổ chức đã mời bạn

Trường hợp đi du lịch tự túc thì hãy bỏ qua

  • 33. Cost of travelling and living during the applicant’s stay is covered: chính là Chi phí xuyên suốt chuyến đi của bạn sẽ được chi trả bởi ai:
  • By the applicant himself/herself: được hiểu là Tự bạn chi trả. Means of support: tức là bằng những hình thức
  • Cash: bằng Tiền mặt
  • Traveller’s cheques: tấm Séc du lịch
  • Credit card: Thẻ tín dụng
  • Pre-paid accommodation: Chỗ ở đã trả trước
  • Pre-paid transport: Phương tiện đã trả trước
  • Other (please specify): Khác, ghi rõ đó là gì
  • By a sponsor (host, company, organisation), please specify: tức là Người bảo lãnh
  •  Referred to in field 31 or 32: có nghĩa là Đề cập ở mục 31 hoặc 32
  •  Other (please specify): Khác và ghi rõ là ai
  • Means of support: chính là Hình thức bảo lãnh
  • Accommodation provided: Cung cấp nơi ở
  • All expenses covered during the stay: Tất cả các chi phí có trong chuyến đi

Câu 34, 35 dưới đây như đã đề cập ở mục ghi chú trước, bạn nào không có người thân là công dân của các nước thuộc EU, EEA, CH thì cứ bỏ qua phần này.

  • 34. Personal data of the family member who is an EU, EEA or CH citizen: đây là Thông tin cá nhân của người thân là công dân thuộc các khối EU, EEA hay CH
  • Surname: Họ của bạn
  • First name(s): Tên của bạn
  • Date of birth: chính là Ngày sinh của bạn
  • Nationality: chính là Quốc tịch hiện tại của bạn
  • Number of travel document or ID card: chính là Số hộ chiếu hoặc chứng minh thư
  • 35. Family relationship with an EU, EEA or CH citizen: Mối quan hệ của bạn với công dân thuộc các nước trong khối EU 
  • Spouse: chính là vợ/chồng
  • Child: chính là con cái
  • Grandchild: chính là cháu nội/ngoại
  • Dependent ascendant: chính là người phụ thuộc cao nhất

Từ câu 36-37:

  • 36. Place of birth? Các bạn cứ việc ghi ngày tháng làm đơn vào đây thôi, không sao cả.
  • 37. Signature (for minors, signature of parental authority/legal guardian): Ký tên của mình vào ô này (trường hợp trẻ dưới 18 tuổi thì ba mẹ/người giám hộ hợp pháp ký thay)

Trang cuối: CAM KẾT

  • Những ô có chữ trên chính là cam kết về việc bạn xin visa.
  • Ghi địa điểm, ngày tháng vào trong ô “Place and date”, sau đó hãy ký tên ở ô “Signature” (sẽ dành cho trẻ dưới 18 tuổi thì ba mẹ/người giám hộ hợp pháp ký thay)
  • Dò lại các thông tin đã điền một lần cuối, nếu ổn hết thì dán hình vào ô “PHOTO” ngay ở trang đầu tiên.

Visa24h – Chuyên hỗ trợ hoàn thành hồ sơ xin visa Ý

Với những thông tin Visa24h vừa chia sẽ bên trên có thể giúp cho các bạn đọc giả hiểu hơn về quy trình điền đơn xin visa Ý như thế nào. Ngoài ra, nếu có bất kỳ thắc mắc nào về du học Ý đừng ngần ngại liên hệ ngay cho Visa24h để được các chuyên viên tư vấn hỗ trợ nhé.

#visay #donxinvisay #dulichy